번거롭게 해드려 죄송하고 감사합니다.
/beon-geo-rop-ge hae-deu-ryeo joe-song-ha-go gam-sa-ham-ni-da./
Xin lỗi vì đã làm phiền và cảm ơn ạ.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
번거롭게 하다 (làm phiền) + 드리다 (làm cho [kính ngữ]) + 죄송하다 (xin lỗi) + 고 (và) + 감사하다 (biết ơn) + ㅂ니다 (đuôi kính ngữ).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Dùng khi người khác đã phải bỏ công sức, thời gian để giúp đỡ mình, và mình cảm thấy có lỗi vì đã làm phiền họ. Trả lời: 괜찮아요, 별거 아니었어요. (Không sao đâu, không có gì to tát cả.)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "번거롭게 해드려 죄송하고 감사합니다." có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "번거롭게 해드려 죄송하고 감사합니다." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Xin lỗi vì đã làm phiền và cảm ơn ạ.".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Dùng khi người khác đã phải bỏ công sức, thời gian để giúp đỡ mình, và mình cảm thấy có lỗi vì đã làm phiền họ. Trả lời: 괜찮아요, 별거 아니었어요. (Không sao đâu, không có gì to tát cả.)