Chủ đề: 👎 Từ chối & Bất đồng quan điểmLịch sự (존댓말)
그건 좀 무리예요.
/geu-geon jom mu-ri-ye-yo./
Cái đó hơi quá sức/vô lý rồi.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
그것 (cái đó) + 은 (trợ từ chủ ngữ) -> 그건 + 좀 (hơi) + 무리 (quá sức, vô lý) + 이다 (là) + 에요 (đuôi lịch sự).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Dùng khi từ chối một yêu cầu hoặc đề nghị mà mình cho là không thể thực hiện được hoặc không hợp lý. Trả lời: 그럼 어떻게 할까요? (Vậy thì làm thế nào đây?)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "그건 좀 무리예요." có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "그건 좀 무리예요." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Cái đó hơi quá sức/vô lý rồi.".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Dùng khi từ chối một yêu cầu hoặc đề nghị mà mình cho là không thể thực hiện được hoặc không hợp lý. Trả lời: 그럼 어떻게 할까요? (Vậy thì làm thế nào đây?)