Chủ đề: 👍 Tán thành & Đồng ýLịch sự (존댓말)
그럴 수도 있겠네요.
/geu-reol su-do it-get-ne-yo./
Cũng có thể là như vậy.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
그렇다 (như vậy) + -ㄹ 수 있다 (có thể) + -도 (cũng) + -겠- (diễn tả khả năng) + -네요 (đuôi cảm thán).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Dùng khi bạn chấp nhận một khả năng hoặc một quan điểm khác, cho thấy sự cởi mở. Trả lời: 네, 여러 가능성을 열어둬야죠. (Vâng, mình nên để ngỏ nhiều khả năng.)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "그럴 수도 있겠네요." có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "그럴 수도 있겠네요." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Cũng có thể là như vậy.".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Dùng khi bạn chấp nhận một khả năng hoặc một quan điểm khác, cho thấy sự cởi mở. Trả lời: 네, 여러 가능성을 열어둬야죠. (Vâng, mình nên để ngỏ nhiều khả năng.)