Chủ đề: 🙇 Xin lỗi & Mong thông cảmKính trọng (하십시오체)
이해해 주셔서 감사합니다.
/i-hae-hae ju-syeo-seo gam-sa-ham-ni-da./
Cảm ơn vì đã thông cảm cho tôi ạ.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
이해하다 (hiểu) + -아/어 주다 (làm giúp) + -시 (kính ngữ) + -서 (vì) + 감사합니다 (cảm ơn).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Khi người khác đã chấp nhận lời xin lỗi hoặc thông cảm cho tình huống khó khăn của bạn. Trả lời: 천만에요. (Không có gì ạ.)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "이해해 주셔서 감사합니다." có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "이해해 주셔서 감사합니다." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Cảm ơn vì đã thông cảm cho tôi ạ.".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Khi người khác đã chấp nhận lời xin lỗi hoặc thông cảm cho tình huống khó khăn của bạn. Trả lời: 천만에요. (Không có gì ạ.)