Chủ đề: 🚇 Đi Tàu điện ngầm & Mua véLịch sự (존댓말)
이 역에 엘리베이터 있어요?
/I yeo-ge el-li-be-i-teo i-sseo-yo?/
Ga này có thang máy không?
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
이 (này) + 역 (ga) + 에 (ở) + 엘리베이터 (thang máy) + 있다 (có) + 어요 (đuôi lịch sự).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Hỏi nhân viên ga hoặc người đi đường khi bạn cần tìm thang máy. Trả lời: 네, 저쪽에 있어요. (Vâng, có ở đằng kia ạ.)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "이 역에 엘리베이터 있어요?" có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "이 역에 엘리베이터 있어요?" dịch nghĩa tiếng Việt là: "Ga này có thang máy không?".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Hỏi nhân viên ga hoặc người đi đường khi bạn cần tìm thang máy. Trả lời: 네, 저쪽에 있어요. (Vâng, có ở đằng kia ạ.)