Quay lại tra cứu từ điển
Chủ đề: 🙏 Cảm ơn & Thể hiện lòng biết ơnLịch sự (존댓말)

잊지 않을게요.

/it-ji a-neul-ge-yo./

Tôi sẽ không quên đâu ạ.

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP

잊다 (quên) + 지 않다 (không) + 을게요 (sẽ làm [hứa hẹn]) + 요 (đuôi lịch sự).

BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ

Dùng để hứa rằng sẽ không quên ơn huệ hoặc sự giúp đỡ của người khác, thường sau khi nhận được sự giúp đỡ quan trọng. Trả lời: 뭘 그런 걸 다 잊지 않겠다고 해요. (Có gì đâu mà phải nói không quên chứ.)

Hỏi Đáp Giao Tiếp

Hỏi: Câu "잊지 않을게요." có nghĩa là gì?

Đáp: Câu "잊지 않을게요." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Tôi sẽ không quên đâu ạ.".

Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?

Đáp: Dùng để hứa rằng sẽ không quên ơn huệ hoặc sự giúp đỡ của người khác, thường sau khi nhận được sự giúp đỡ quan trọng. Trả lời: 뭘 그런 걸 다 잊지 않겠다고 해요. (Có gì đâu mà phải nói không quên chứ.)

Luyện nghe và nói câu này cùng Miolingo

Luyện phát âm chuẩn giọng Seoul và phản xạ đối thoại thông minh

Mở trong ứng dụng