Chủ đề: 👋 Tạm biệt & Hẹn gặp lạiThân mật (반말)
잘 가.
/jal ga./
Đi cẩn thận nhé / Bye.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
잘 (tốt) + 가다 (đi).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Dùng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn khi họ rời đi. Trả lời: 응, 잘 있어. (Ừ, ở lại nhé.)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "잘 가." có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "잘 가." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Đi cẩn thận nhé / Bye.".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Dùng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn khi họ rời đi. Trả lời: 응, 잘 있어. (Ừ, ở lại nhé.)