Quay lại tra cứu từ điển
Chủ đề: 👋 Tạm biệt & Hẹn gặp lạiThân mật (반말)

잘 지내.

/jal ji-nae./

Sống tốt nhé / Giữ gìn sức khỏe nhé.

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP

잘 (tốt) + 지내다 (sống, trải qua).

BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ

Khi tạm biệt bạn bè thân thiết mà có thể một thời gian dài mới gặp lại, mang ý chúc họ luôn khỏe mạnh. Trả lời: 응, 너도 잘 지내.

Hỏi Đáp Giao Tiếp

Hỏi: Câu "잘 지내." có nghĩa là gì?

Đáp: Câu "잘 지내." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Sống tốt nhé / Giữ gìn sức khỏe nhé.".

Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?

Đáp: Khi tạm biệt bạn bè thân thiết mà có thể một thời gian dài mới gặp lại, mang ý chúc họ luôn khỏe mạnh. Trả lời: 응, 너도 잘 지내.

Luyện nghe và nói câu này cùng Miolingo

Luyện phát âm chuẩn giọng Seoul và phản xạ đối thoại thông minh

Mở trong ứng dụng