Chủ đề: 🏨 Đặt phòng & Check-in Khách sạnLịch sự (존댓말)
제 이름은 [Tên]입니다.
/je i-reum-eun [Tên]-im-ni-da./
Tên tôi là [Tên].
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
제 (của tôi) + 이름 (tên) + 은/는 (trợ từ chủ ngữ) + [Tên] + 이다 (là) + -ㅂ니다 (đuôi lịch sự trang trọng).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Dùng để cung cấp tên của bạn cho nhân viên lễ tân sau khi họ hỏi. Trả lời: 네, 확인되었습니다. (Vâng, đã xác nhận ạ.)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "제 이름은 [Tên]입니다." có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "제 이름은 [Tên]입니다." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Tên tôi là [Tên].".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Dùng để cung cấp tên của bạn cho nhân viên lễ tân sau khi họ hỏi. Trả lời: 네, 확인되었습니다. (Vâng, đã xác nhận ạ.)