Chủ đề: 🚇 Đi Tàu điện ngầm & Mua véLịch sự (존댓말)
지하철 노선도 어디서 받을 수 있어요?
/Ji-ha-cheol no-seon-do eo-di-seo ba-deul su i-sseo-yo?/
Tôi có thể lấy bản đồ tàu điện ngầm ở đâu?
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
지하철 노선도 (bản đồ tàu điện ngầm) + 어디 (đâu) + 서 (ở) + 받다 (nhận) + 을 수 있다 (có thể) + 어요 (đuôi lịch sự).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Hỏi nhân viên ga khi bạn cần bản đồ tàu điện ngầm. Trả lời: 역무실에 있어요. (Có ở phòng nhân viên ga ạ.)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "지하철 노선도 어디서 받을 수 있어요?" có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "지하철 노선도 어디서 받을 수 있어요?" dịch nghĩa tiếng Việt là: "Tôi có thể lấy bản đồ tàu điện ngầm ở đâu?".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Hỏi nhân viên ga khi bạn cần bản đồ tàu điện ngầm. Trả lời: 역무실에 있어요. (Có ở phòng nhân viên ga ạ.)