Quay lại tra cứu từ điển
Chủ đề: 👋 Tạm biệt & Hẹn gặp lạiLịch sự (존댓말)

주말 잘 보내세요.

/ju-mal jal bo-nae-se-yo./

Chúc cuối tuần vui vẻ.

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP

주말 (cuối tuần) + 잘 (tốt) + 보내다 (trải qua) + 세요 (đuôi kính ngữ).

BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ

Khi tạm biệt đồng nghiệp, người quen vào chiều thứ Sáu hoặc trước kỳ nghỉ. Trả lời: 네, 선생님도 주말 잘 보내세요! (Vâng, thầy/cô cũng chúc cuối tuần vui vẻ ạ!)

Hỏi Đáp Giao Tiếp

Hỏi: Câu "주말 잘 보내세요." có nghĩa là gì?

Đáp: Câu "주말 잘 보내세요." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Chúc cuối tuần vui vẻ.".

Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?

Đáp: Khi tạm biệt đồng nghiệp, người quen vào chiều thứ Sáu hoặc trước kỳ nghỉ. Trả lời: 네, 선생님도 주말 잘 보내세요! (Vâng, thầy/cô cũng chúc cuối tuần vui vẻ ạ!)

Luyện nghe và nói câu này cùng Miolingo

Luyện phát âm chuẩn giọng Seoul và phản xạ đối thoại thông minh

Mở trong ứng dụng