Quay lại tra cứu từ điển
Chủ đề: 👎 Từ chối & Bất đồng quan điểmThân mật (반말)

미안, 안 돼.

/mi-an, an dwae./

Xin lỗi, không được đâu.

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP

미안하다 (xin lỗi) -> 미안 (rút gọn) + 안 (không) + 되다 (được).

BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ

Dùng với bạn bè thân thiết hoặc người nhỏ tuổi hơn khi từ chối một yêu cầu. Trả lời: 왜? (Sao vậy?)

Hỏi Đáp Giao Tiếp

Hỏi: Câu "미안, 안 돼." có nghĩa là gì?

Đáp: Câu "미안, 안 돼." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Xin lỗi, không được đâu.".

Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?

Đáp: Dùng với bạn bè thân thiết hoặc người nhỏ tuổi hơn khi từ chối một yêu cầu. Trả lời: 왜? (Sao vậy?)

Luyện nghe và nói câu này cùng Miolingo

Luyện phát âm chuẩn giọng Seoul và phản xạ đối thoại thông minh

Mở trong ứng dụng