Chủ đề: 🚇 Đi Tàu điện ngầm & Mua véLịch sự (존댓말)
문이 안 열려요.
/Mu-ni an yeol-lyeo-yo./
Cửa không mở.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
문 (cửa) + 이 (trợ từ) + 안 (không) + 열리다 (mở) + 어요 (đuôi lịch sự).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Nói với người đi cùng hoặc nhân viên ga khi cửa tàu hoặc cửa soát vé không mở. Trả lời: 다시 시도해 보세요. (Bạn thử lại xem.)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "문이 안 열려요." có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "문이 안 열려요." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Cửa không mở.".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Nói với người đi cùng hoặc nhân viên ga khi cửa tàu hoặc cửa soát vé không mở. Trả lời: 다시 시도해 보세요. (Bạn thử lại xem.)