Quay lại tra cứu từ điển
Chủ đề: 👋 Chào hỏi & Làm quen lần đầuLịch sự (존댓말)

명함 한 장 주시겠어요?

/myeong-ham han jang ju-si-get-sseo-yo?/

Bạn có thể cho tôi một tấm danh thiếp được không?

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP

명함 (danh thiếp) + 한 장 (một tấm) + 주다 (cho) + 으시 (kính ngữ) + 겠어요 (sẽ, đuôi lịch sự).

BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ

Trong môi trường công việc hoặc sự kiện networking, hỏi xin danh thiếp của đối phương. Trả lời: 네, 여기 있습니다.

Hỏi Đáp Giao Tiếp

Hỏi: Câu "명함 한 장 주시겠어요?" có nghĩa là gì?

Đáp: Câu "명함 한 장 주시겠어요?" dịch nghĩa tiếng Việt là: "Bạn có thể cho tôi một tấm danh thiếp được không?".

Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?

Đáp: Trong môi trường công việc hoặc sự kiện networking, hỏi xin danh thiếp của đối phương. Trả lời: 네, 여기 있습니다.

Luyện nghe và nói câu này cùng Miolingo

Luyện phát âm chuẩn giọng Seoul và phản xạ đối thoại thông minh

Mở trong ứng dụng