Quay lại tra cứu từ điển
Chủ đề: 🏨 Đặt phòng & Check-in Khách sạnLịch sự (존댓말)

온라인으로 예약했어요.

/on-lain-eu-ro ye-yak-hae-sseo-yo./

Tôi đã đặt qua mạng.

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP

온라인 (online) + -(으)로 (bằng/qua) + 예약하다 (đặt phòng) + 았/었 (quá khứ) + 어요 (đuôi lịch sự).

BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ

Thông báo cho nhân viên lễ tân biết bạn đã đặt phòng qua một nền tảng trực tuyến. Trả lời: 예약 번호 알려주세요. (Xin vui lòng cho biết số đặt phòng ạ.)

Hỏi Đáp Giao Tiếp

Hỏi: Câu "온라인으로 예약했어요." có nghĩa là gì?

Đáp: Câu "온라인으로 예약했어요." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Tôi đã đặt qua mạng.".

Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?

Đáp: Thông báo cho nhân viên lễ tân biết bạn đã đặt phòng qua một nền tảng trực tuyến. Trả lời: 예약 번호 알려주세요. (Xin vui lòng cho biết số đặt phòng ạ.)

Luyện nghe và nói câu này cùng Miolingo

Luyện phát âm chuẩn giọng Seoul và phản xạ đối thoại thông minh

Mở trong ứng dụng