Quay lại tra cứu từ điển
Chủ đề: 👋 Tạm biệt & Hẹn gặp lạiKính trọng (높임말)

수고하셨습니다.

/su-go-ha-syeot-seup-ni-da./

Anh/chị đã vất vả rồi (hoàn thành công việc).

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP

수고하다 (vất vả) + 시 (kính ngữ) + 었 (quá khứ) + 습니다 (đuôi trang trọng).

BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ

Khi kết thúc công việc, cuộc họp, buổi làm việc với cấp trên, đồng nghiệp, thể hiện sự ghi nhận công sức. Trả lời: 네, 수고하셨습니다.

Hỏi Đáp Giao Tiếp

Hỏi: Câu "수고하셨습니다." có nghĩa là gì?

Đáp: Câu "수고하셨습니다." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Anh/chị đã vất vả rồi (hoàn thành công việc).".

Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?

Đáp: Khi kết thúc công việc, cuộc họp, buổi làm việc với cấp trên, đồng nghiệp, thể hiện sự ghi nhận công sức. Trả lời: 네, 수고하셨습니다.

Luyện nghe và nói câu này cùng Miolingo

Luyện phát âm chuẩn giọng Seoul và phản xạ đối thoại thông minh

Mở trong ứng dụng