Quay lại tra cứu từ điển
Chủ đề: 👋 Chào hỏi & Làm quen lần đầuLịch sự (존댓말)

여기 처음이세요?

/yeo-gi cheo-eum-i-se-yo?/

Đây là lần đầu bạn đến đây à?

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP

여기 (đây) + 처음 (lần đầu) + 이다 (là) + 세요 (đuôi kính ngữ).

BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ

Hỏi người mới đến một địa điểm (sự kiện, quán ăn, v.v.) xem họ đã từng đến đó chưa. Trả lời: 네, 처음이에요. / 아니요, 몇 번 와봤어요.

Hỏi Đáp Giao Tiếp

Hỏi: Câu "여기 처음이세요?" có nghĩa là gì?

Đáp: Câu "여기 처음이세요?" dịch nghĩa tiếng Việt là: "Đây là lần đầu bạn đến đây à?".

Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?

Đáp: Hỏi người mới đến một địa điểm (sự kiện, quán ăn, v.v.) xem họ đã từng đến đó chưa. Trả lời: 네, 처음이에요. / 아니요, 몇 번 와봤어요.

Luyện nghe và nói câu này cùng Miolingo

Luyện phát âm chuẩn giọng Seoul và phản xạ đối thoại thông minh

Mở trong ứng dụng