Chủ đề: 🏨 Đặt phòng & Check-in Khách sạnLịch sự (존댓말)
여기 객실 키입니다.
/yeo-gi gaek-sil ki-im-ni-da./
Đây là chìa khóa phòng.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP
여기 (đây) + 객실 (phòng khách) + 키 (key) + 이다 (là) + -ㅂ니다 (đuôi lịch sự trang trọng).
BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ
Nhân viên lễ tân đưa chìa khóa phòng cho khách sau khi hoàn tất thủ tục check-in. Trả lời: 감사합니다. (Cảm ơn ạ.)
Hỏi Đáp Giao Tiếp
Hỏi: Câu "여기 객실 키입니다." có nghĩa là gì?
Đáp: Câu "여기 객실 키입니다." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Đây là chìa khóa phòng.".
Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?
Đáp: Nhân viên lễ tân đưa chìa khóa phòng cho khách sau khi hoàn tất thủ tục check-in. Trả lời: 감사합니다. (Cảm ơn ạ.)