Quay lại tra cứu từ điển
Chủ đề: 🏨 Đặt phòng & Check-in Khách sạnLịch sự (존댓말)

여권 좀 보여주세요.

/yeo-gwon jom bo-yeo-ju-se-yo./

Xin cho xem hộ chiếu.

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP

여권 (hộ chiếu) + 좀 (một chút, xin) + 보여주다 (cho xem) + -세요 (đuôi mệnh lệnh lịch sự).

BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ

Nhân viên lễ tân yêu cầu khách xuất trình hộ chiếu để làm thủ tục. Trả lời: 여기 있습니다. (Đây ạ.)

Hỏi Đáp Giao Tiếp

Hỏi: Câu "여권 좀 보여주세요." có nghĩa là gì?

Đáp: Câu "여권 좀 보여주세요." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Xin cho xem hộ chiếu.".

Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?

Đáp: Nhân viên lễ tân yêu cầu khách xuất trình hộ chiếu để làm thủ tục. Trả lời: 여기 있습니다. (Đây ạ.)

Luyện nghe và nói câu này cùng Miolingo

Luyện phát âm chuẩn giọng Seoul và phản xạ đối thoại thông minh

Mở trong ứng dụng