-아/어 버리다
/-a/eo beorida/
Làm... mất rồi, làm... xong xuôi rồi, làm... sạch trơn. Diễn tả việc một hành động đã hoàn thành hoàn toàn (triệt để) hoặc không thể quay lại được, thường đi kèm sắc thái tiếc nuối, hối hận hoặc nhẹ nhõm, dứt khoát.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 (Động từ) + -아/어 버리다 - Động từ kết thúc bằng ㅏ, ㅗ: -아 버리다 - Động từ kết thúc bằng nguyên âm khác ㅏ, ㅗ: -어 버리다 - Động từ kết thúc bằng 하다: -여 버리다 (→ 해 버리다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Có thể diễn tả sự hoàn tất một cách triệt để, dứt khoát (mang tính tích cực hoặc tiêu cực). 3. Thường đi kèm với sắc thái cảm xúc: sự nhẹ nhõm (sau khi hoàn thành một việc khó), sự tiếc nuối/hối hận (khi làm hỏng việc), hoặc sự dứt khoát.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
실수로 중요한 서류를 모두 지워 버렸어요.
silsuro jungyohan seoryureul modu jiwo beoryeosseoyo.
Tôi đã lỡ tay xóa sạch tất cả các tài liệu quan trọng mất rồi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어 버리다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어 버리다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 버리다?
Đáp: Làm... mất rồi, làm... xong xuôi rồi, làm... sạch trơn. Diễn tả việc một hành động đã hoàn thành hoàn toàn (triệt để) hoặc không thể quay lại được, thường đi kèm sắc thái tiếc nuối, hối hận hoặc nhẹ nhõm, dứt khoát.. Kết hợp theo công thức: 동사 (Động từ) + -아/어 버리다.