-아/어 버리다
/-a/eo beorida/
Làm xong hết, hoàn tất | Lỡ làm mất, làm mất hẳn (tiếc nuối) | Làm một cách dứt khoát, triệt để (nhẹ nhõm)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ gốc có nguyên âm ㅏ, ㅗ + -아 버리다 | Động từ gốc có nguyên âm khác + -어 버리다 | Động từ gốc kết thúc bằng 하다 + -해 버리다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Diễn tả sự hoàn thành của hành động một cách triệt để (hoàn tất tích cực) hoặc một kết quả tiêu cực/nuối tiếc, hay một hành động dứt khoát, giải quyết triệt để. Chỉ kết hợp với động từ. Không dùng với các đuôi câu mệnh lệnh, thỉnh dụ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
드디어 밀린 숙제를 다 해 버려서 홀가분해요.
deudieo milrin sukjereul da hae beoryeoseo holgabunhaeyo.
Cuối cùng tôi đã làm xong hết đống bài tập tồn đọng nên cảm thấy nhẹ nhõm.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어 버리다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어 버리다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 버리다?
Đáp: Làm xong hết, hoàn tất | Lỡ làm mất, làm mất hẳn (tiếc nuối) | Làm một cách dứt khoát, triệt để (nhẹ nhõm). Kết hợp theo công thức: Động từ gốc có nguyên âm ㅏ, ㅗ + -아 버리다 | Động từ gốc có nguyên âm khác + -어 버리다 | Động từ gốc kết thúc bằng 하다 + -해 버리다.