-아/어 보다
/-a/eo boda/
Thử làm gì đó, đã từng làm gì đó (Diễn tả hành động thử nghiệm, trải nghiệm).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ có nguyên âm cuối ㅏ, ㅗ + -아 보다 Động từ có nguyên âm cuối khác ㅏ, ㅗ + -어 보다 Động từ kết thúc bằng 하다 + -해 보다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Gắn sau động từ. Dùng để đề nghị, gợi ý ai đó làm thử một việc gì đó (thường dùng với đuôi mệnh lệnh -아/어 보세요) hoặc hỏi về kinh nghiệm đã từng làm (thường dùng với thì quá khứ -아/어 봤어요).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
한국 음식을 먹어 봤어요?
hanguk eumsigeul meogeo bwasseoyo?
Bạn đã thử món ăn Hàn Quốc chưa?
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어 보다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어 보다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 보다?
Đáp: Thử làm gì đó, đã từng làm gì đó (Diễn tả hành động thử nghiệm, trải nghiệm).. Kết hợp theo công thức: Động từ có nguyên âm cuối ㅏ, ㅗ + -아 보다.