-아/어 보이다
/-a/eo boida/
Trông có vẻ..., nhìn có vẻ..., dường như... (dựa trên vẻ bề ngoài).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Tính từ: A-아/어 보이다 (VD: 예뻐 보이다, 슬퍼 보이다) Một số động từ (diễn tả trạng thái/biểu hiện): V-아/어 보이다 (VD: 피곤해 보이다, 잘 어울려 보이다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chỉ kết hợp với tính từ và một số động từ diễn tả trạng thái hoặc vẻ bề ngoài để thể hiện suy đoán hoặc ấn tượng của người nói dựa trên quan sát trực quan. Không dùng với các động từ chỉ hành động cụ thể (VD: 먹다, 가다). Chủ ngữ thường là người hoặc vật được mô tả vẻ bề ngoài.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
오늘따라 얼굴이 유난히 밝아 보여요. 무슨 좋은 일 있어요?
oneulttara eolguri yunanhi balga boyeoyo. museun joeun il isseoyo?
Hôm nay mặt bạn trông đặc biệt tươi tỉnh. Có chuyện gì vui à?
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어 보이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어 보이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 보이다?
Đáp: Trông có vẻ..., nhìn có vẻ..., dường như... (dựa trên vẻ bề ngoài).. Kết hợp theo công thức: Tính từ: A-아/어 보이다 (VD: 예뻐 보이다, 슬퍼 보이다).