-아/어 보이다
/-a/eo boida/
Trông có vẻ..., dường như..., có vẻ như... (Diễn tả sự phỏng đoán, nhận định về trạng thái, vẻ bề ngoài của sự vật, sự việc, con người dựa trên quan sát trực tiếp).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. Tính từ có nguyên âm 'ㅏ, ㅗ' + -아 보이다 2. Tính từ có nguyên âm khác 'ㅏ, ㅗ' + -어 보이다 3. Tính từ kết thúc bằng '하다' + -여 보이다 (trở thành '해 보이다')
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chủ yếu kết hợp với tính từ để diễn tả vẻ bề ngoài hoặc trạng thái. 2. Diễn tả sự suy đoán dựa trên cái nhìn hoặc quan sát. 3. Không dùng với các tính từ diễn tả cảm xúc nội tâm mà không thể hiện ra ngoài (VD: 좋다, 싫다, 행복하다 (trừ khi diễn tả vẻ mặt hạnh phúc)). 4. Không dùng với động từ (nếu muốn diễn tả hành động phỏng đoán thì dùng -(으)ㄴ/는 것 같다). 5. Cần phân biệt với cấu trúc '-아/어 보다' (thử làm gì đó).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그는 오늘따라 피곤해 보인다. 무슨 일 있었니?
geuneun oneulttara pigonhae boinda. museun il isseotni?
Hôm nay anh ấy trông có vẻ mệt mỏi. Có chuyện gì vậy?
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어 보이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어 보이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 보이다?
Đáp: Trông có vẻ..., dường như..., có vẻ như... (Diễn tả sự phỏng đoán, nhận định về trạng thái, vẻ bề ngoài của sự vật, sự việc, con người dựa trên quan sát trực tiếp).. Kết hợp theo công thức: 1. Tính từ có nguyên âm 'ㅏ, ㅗ' + -아 보이다.