Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: MEDIUMT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK, T2-W-Q53

-아/어 보이다

/-a/eo boida/

Trông có vẻ..., dường như..., có vẻ như... (Diễn tả sự phỏng đoán, nhận định về tình trạng hoặc đặc điểm của sự vật, con người dựa trên vẻ bề ngoài hoặc cảm nhận trực tiếp).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Tính từ (Adj) + -아/어 보이다 * Adj có nguyên âm cuối ㅏ, ㅗ: -아 보이다 (예: 작다 -> 작아 보이다) * Adj có nguyên âm cuối khác ㅏ, ㅗ: -어 보이다 (예: 크다 -> 커 보이다) * Adj kết thúc bằng 하다: -해 보이다 (예: 행복하다 -> 행복해 보이다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Cấu trúc này chỉ kết hợp trực tiếp với tính từ để diễn tả phỏng đoán về trạng thái. 2. Không kết hợp trực tiếp với động từ. Nếu muốn diễn tả 'trông có vẻ đang làm gì', phải dùng cấu trúc -(으)ㄴ/는 것 같아 보이다 (ví dụ: 자는 것 같아 보이다).

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그는 나이에 비해 젊어 보이고 건강해 보여서 참 부럽다.

geuneun naie bihae jeolmeo boigo geonganghae boyeoseo cham bureopda.

Anh ấy trông trẻ hơn so với tuổi và có vẻ khỏe mạnh, tôi thực sự ghen tị.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄴ/는 것 같다-(으)ㄴ/는 모양이다-(으)ㄹ 듯하다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -아/어 보이다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -아/어 보이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 보이다?

Đáp: Trông có vẻ..., dường như..., có vẻ như... (Diễn tả sự phỏng đoán, nhận định về tình trạng hoặc đặc điểm của sự vật, con người dựa trên vẻ bề ngoài hoặc cảm nhận trực tiếp).. Kết hợp theo công thức: Tính từ (Adj) + -아/어 보이다.

Luyện tập ngữ pháp -아/어 보이다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng