-아/어 본 적이 있다
/-a/eo bon jeogi itda/
Đã từng thử làm gì; có kinh nghiệm làm gì. Nhấn mạnh việc đã từng thử một hành động nào đó trong quá khứ.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -아/어 본 적이 있다/없다 - 동사 어간 kết thúc bằng ㅏ, ㅗ: -아 본 적이 있다/없다 (예: 가다 -> 가 본 적이 있다) - 동사 어간 kết thúc bằng các nguyên âm khác: -어 본 적이 있다/없다 (예: 먹다 -> 먹어 본 적이 있다) - 동사 어간 kết thúc bằng 하다: -해 본 적이 있다/없다 (예: 공부하다 -> 공부해 본 적이 있다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
- Chỉ kết hợp với động từ. - Diễn tả kinh nghiệm (hoặc chưa có) về việc thử làm một hành động nào đó. - Khác với -(으)ㄴ 적이 있다, mẫu này nhấn mạnh hơn vào trải nghiệm "thử" làm một việc.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
유럽으로 혼자 여행을 가 본 적이 있어요.
yureobeuro honja yeohaengeul ga bon jeogi isseoyo.
Tôi đã từng thử đi du lịch một mình đến Châu Âu.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어 본 적이 있다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어 본 적이 있다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 본 적이 있다?
Đáp: Đã từng thử làm gì; có kinh nghiệm làm gì. Nhấn mạnh việc đã từng thử một hành động nào đó trong quá khứ.. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -아/어 본 적이 있다/없다.