Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-ORDERING, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51

-아/어 달라고/주라고 하다

/-a/eo dalrago/jurago hada/

Dùng để tường thuật lại một yêu cầu, mệnh lệnh hoặc lời nhờ vả người khác làm gì đó. - '-아/어 달라고 하다': Yêu cầu làm cho người nói (tức là 'tôi' hoặc người chủ động yêu cầu ban đầu). - '-아/어 주라고 하다': Yêu cầu làm cho người thứ ba (không phải người nói hay người nghe).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ 어간 + -아/어 달라고 하다 / -아/어 주라고 하다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Đây là hình thức tường thuật gián tiếp của câu yêu cầu/mệnh lệnh có sắc thái nhờ vả ('-아/어 주다'). 3. Phân biệt rõ sự khác nhau giữa '달라고' (làm cho mình) và '주라고' (làm cho người khác/thứ ba). 4. Thì của lời nói gián tiếp được thể hiện qua động từ chính '하다'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

1. 엄마가 저에게 심부름 좀 해 달라고 하셨어요. (Mẹ bảo tôi làm việc vặt cho mẹ) 2. 엄마가 동생에게 심부름 좀 해 주라고 하셨어요. (Mẹ bảo em tôi làm việc vặt cho người khác/cho tôi)

1. eommaga jeoege simbureum jom hae dalrago hasyeosseoyo. (Mẹ bảo tôi làm việc vặt cho mẹ) 2. eommaga dongsaengege simbureum jom hae jurago hasyeosseoyo. (Mẹ bảo em tôi làm việc vặt cho người khác/cho tôi)

1. Mẹ đã bảo tôi làm việc vặt giúp mẹ. 2. Mẹ đã bảo em tôi làm việc vặt giúp (ai đó/cho tôi).

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)라고 하다-자고 하다-(으)냐고 하다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -아/어 달라고/주라고 하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -아/어 달라고/주라고 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 달라고/주라고 하다?

Đáp: Dùng để tường thuật lại một yêu cầu, mệnh lệnh hoặc lời nhờ vả người khác làm gì đó. - '-아/어 달라고 하다': Yêu cầu làm cho người nói (tức là 'tôi' hoặc người chủ động yêu cầu ban đầu). - '-아/어 주라고 하다': Yêu cầu làm cho người thứ ba (không phải người nói hay người nghe).. Kết hợp theo công thức: Động từ 어간 + -아/어 달라고 하다 / -아/어 주라고 하다.

Luyện tập ngữ pháp -아/어 달라고/주라고 하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng