-아/어 드리다
/-a/eo deurida/
Làm giúp ai đó (kính ngữ), làm gì đó cho người bề trên/người đáng kính (Là dạng kính ngữ của -아/어 주다).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ có nguyên âm cuối ㅏ, ㅗ + -아 드리다 Động từ có nguyên âm cuối khác ㅏ, ㅗ + -어 드리다 Động từ kết thúc bằng 하다 + -해 드리다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Gắn sau động từ. Dùng để đề nghị giúp đỡ hoặc làm gì đó cho người lớn tuổi, có địa vị cao hơn hoặc người mình muốn thể hiện sự tôn kính. Không dùng khi nhờ người khác làm giúp mình.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
제가 가방을 들어 드릴까요?
jega gabangeul deureo deurilkkayo?
Tôi mang cặp giúp bạn nhé?
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어 드리다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어 드리다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 드리다?
Đáp: Làm giúp ai đó (kính ngữ), làm gì đó cho người bề trên/người đáng kính (Là dạng kính ngữ của -아/어 주다).. Kết hợp theo công thức: Động từ có nguyên âm cuối ㅏ, ㅗ + -아 드리다.