-아/어 두다
/-a/eo duda/
làm (gì đó) sẵn/để đó; làm (gì đó) và giữ nguyên trạng thái để dùng sau. Thường dùng với ý nghĩa chuẩn bị cho tương lai hoặc duy trì tình trạng.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ 어간 + -아/어 두다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chỉ kết hợp với động từ chỉ hành động có chủ ý, mang tính chuẩn bị hoặc duy trì một tình trạng. Kết quả của hành động được duy trì. Không dùng với tính từ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
여행 가기 전에 미리 비행기 표를 예매해 두었어요.
yeohaeng gagi jeone miri bihaenggi pyoreul yemaehae dueosseoyo.
Trước khi đi du lịch, tôi đã đặt vé máy bay trước rồi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어 두다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어 두다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 두다?
Đáp: làm (gì đó) sẵn/để đó; làm (gì đó) và giữ nguyên trạng thái để dùng sau. Thường dùng với ý nghĩa chuẩn bị cho tương lai hoặc duy trì tình trạng.. Kết hợp theo công thức: Động từ 어간 + -아/어 두다.