-아/어 가지고
/-a/eo gajigo/
1. Cầm/mang/đem theo... (ý nghĩa gốc của 가지다). 2. Làm... rồi... (thứ tự hành động, tương tự -아/어서). 3. Vì... nên... (nguyên nhân/lý do, tương tự -아/어서). Chủ yếu dùng trong văn nói thân mật, bán trang trọng.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -아/어 가지고 (Động từ/Tính từ kết thúc bằng ㅏ, ㅗ: -아 가지고; Động từ/Tính từ kết thúc khác ㅏ, ㅗ: -어 가지고; 하다: 해 가지고)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chủ yếu dùng trong văn nói thân mật, không phù hợp cho văn viết trang trọng. Có thể dùng thay thế cho -아/어서 để chỉ nguyên nhân/kết quả hoặc trình tự hành động nhưng mang sắc thái nhấn mạnh hơn và thân mật hơn. Chủ ngữ của vế trước và vế sau thường giống nhau.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
돈이 없어 가지고 커피를 못 샀어요.
doni eopseo gajigo keopireul mot sasseoyo.
Vì không có tiền nên tôi đã không thể mua cà phê.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어 가지고 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어 가지고 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 가지고?
Đáp: 1. Cầm/mang/đem theo... (ý nghĩa gốc của 가지다). 2. Làm... rồi... (thứ tự hành động, tương tự -아/어서). 3. Vì... nên... (nguyên nhân/lý do, tương tự -아/어서). Chủ yếu dùng trong văn nói thân mật, bán trang trọng.. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -아/어 가지고.