Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING

-아/어 하다

/-a/eo hada/

có vẻ/biểu lộ cảm xúc/tình trạng...; thấy... Biến tính từ chỉ cảm xúc hoặc trạng thái thành động từ để diễn tả cảm xúc đó của chủ ngữ ngôi thứ ba, hoặc để diễn tả cảm xúc của chủ ngữ ngôi thứ nhất một cách khách quan hơn.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Tính từ 어간 + -아/어 하다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Chủ yếu dùng với tính từ chỉ cảm xúc hoặc trạng thái (ví dụ: 슬프다, 기쁘다, 예쁘다, 아프다, 싫다, 좋다). Khi chủ ngữ là ngôi thứ ba, dùng để biểu hiện cảm xúc của họ. Khi chủ ngữ là ngôi thứ nhất, có thể dùng để diễn tả cảm xúc một cách khách quan hoặc khi muốn dùng đuôi câu mệnh lệnh/đề nghị mà tính từ không thể. Không dùng với tính từ không diễn tả cảm xúc.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

아이가 선물을 받고 아주 기뻐했어요.

aiga seonmureul batgo aju gippeohaesseoyo.

Đứa bé đã rất vui khi nhận được quà.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아/어 보이다-(으)ㄴ/는 것 같다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -아/어 하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -아/어 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 하다?

Đáp: có vẻ/biểu lộ cảm xúc/tình trạng...; thấy... Biến tính từ chỉ cảm xúc hoặc trạng thái thành động từ để diễn tả cảm xúc đó của chủ ngữ ngôi thứ ba, hoặc để diễn tả cảm xúc của chủ ngữ ngôi thứ nhất một cách khách quan hơn.. Kết hợp theo công thức: Tính từ 어간 + -아/어 하다.

Luyện tập ngữ pháp -아/어 하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng