Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-CHOOSE_MEANING

-아/어 있다

/-a/eo itda/

đang ở trạng thái...; đang được... Diễn tả trạng thái kết quả của một hành động đã hoàn thành, thường với các động từ chỉ sự di chuyển, vị trí hoặc biến đổi trạng thái.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Một số động từ (thường là tự động từ hoặc động từ có tính chất trạng thái) + -아/어 있다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Chỉ dùng với MỘT SỐ ĐỘNG TỪ NHẤT ĐỊNH (ví dụ: 열다 -> 열려 있다, 앉다 -> 앉아 있다, 서다 -> 서 있다, 눕다 -> 누워 있다, 놓다 -> 놓여 있다). KHÔNG dùng với tính từ hoặc các động từ chỉ hành động tiếp diễn thông thường. Diễn tả trạng thái tĩnh của kết quả.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

창문이 열려 있어요. 바람이 많이 들어와요.

changmuni yeolryeo isseoyo. barami mani deureowayo.

Cửa sổ đang mở. Gió vào nhiều lắm.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-고 있다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -아/어 있다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -아/어 있다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 있다?

Đáp: đang ở trạng thái...; đang được... Diễn tả trạng thái kết quả của một hành động đã hoàn thành, thường với các động từ chỉ sự di chuyển, vị trí hoặc biến đổi trạng thái.. Kết hợp theo công thức: Một số động từ (thường là tự động từ hoặc động từ có tính chất trạng thái) + -아/어 있다.

Luyện tập ngữ pháp -아/어 있다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng