-아/어 놓다
/-a/eo nota/
làm (gì đó) xong và để nguyên trạng thái; làm (gì đó) và duy trì kết quả. Nhấn mạnh việc hoàn thành một hành động và giữ nguyên kết quả của nó.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ 어간 + -아/어 놓다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chỉ kết hợp với động từ chỉ hành động. Diễn tả hành động đã hoàn thành và kết quả của hành động đó được duy trì hoặc để lại trong một trạng thái nhất định. Có thể thay thế -아/어 두다 trong nhiều ngữ cảnh, nhưng -아/어 놓다 nhấn mạnh trạng thái hoàn thành hơn.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
설거지를 다 해 놓아서 부엌이 깨끗해요.
seolgeojireul da hae noaseo bueoki kkaekkeuthaeyo.
Tôi đã rửa bát xong xuôi nên nhà bếp sạch sẽ.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어 놓다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어 놓다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어 놓다?
Đáp: làm (gì đó) xong và để nguyên trạng thái; làm (gì đó) và duy trì kết quả. Nhấn mạnh việc hoàn thành một hành động và giữ nguyên kết quả của nó.. Kết hợp theo công thức: Động từ 어간 + -아/어 놓다.