-아/어도 좋다
/-a/eodo jota/
Có thể...; Được phép...; Làm gì đó cũng không sao/không vấn đề gì (Diễn tả sự cho phép, đồng ý)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ (nguyên âm cuối ㅏ, ㅗ) + -아도 좋다 | Động từ/Tính từ (nguyên âm cuối khác ㅏ, ㅗ) + -어도 좋다 | Động từ/Tính từ kết thúc bằng 하다 + -해도 좋다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Kết hợp với động từ và tính từ. Diễn tả sự cho phép, đồng ý hoặc rằng một hành động/trạng thái nào đó là không có vấn đề gì. Thường mang sắc thái trang trọng hơn '-아/어도 되다'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
여기 앉아도 좋습니다.
yeogi anjado josseupnida.
Bạn có thể ngồi ở đây. (Ngồi ở đây cũng được.)
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어도 좋다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어도 좋다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어도 좋다?
Đáp: Có thể...; Được phép...; Làm gì đó cũng không sao/không vấn đề gì (Diễn tả sự cho phép, đồng ý). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ (nguyên âm cuối ㅏ, ㅗ) + -아도 좋다 | Động từ/Tính từ (nguyên âm cuối khác ㅏ, ㅗ) + -어도 좋다 | Động từ/Tính từ kết thúc bằng 하다 + -해도 좋다.