Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51

-아/어지다

/-a/eojida/

Trở nên..., trở thành... (diễn tả sự thay đổi trạng thái) | Được..., Bị... (diễn tả thể bị động)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ gốc có nguyên âm ㅏ, ㅗ + -아지다 | Động từ/Tính từ gốc có nguyên âm khác + -어지다 | Động từ/Tính từ gốc kết thúc bằng 하다 + -여지다 (-해지다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Kết hợp với tính từ để diễn tả sự thay đổi trạng thái (trở nên như thế nào). 2. Kết hợp với một số động từ để tạo thành thể bị động, nhưng chủ yếu là các động từ không có dạng bị động riêng (-이/히/리/기).

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

열심히 연습하면 실력이 점점 좋아질 거예요.

yeolsimhi yeonseuphamyeon silryeogi jeomjeom joajil geoyeyo.

Nếu luyện tập chăm chỉ, kỹ năng sẽ dần trở nên tốt hơn.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-게 되다사동사/피동사

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -아/어지다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -아/어지다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어지다?

Đáp: Trở nên..., trở thành... (diễn tả sự thay đổi trạng thái) | Được..., Bị... (diễn tả thể bị động). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ gốc có nguyên âm ㅏ, ㅗ + -아지다 | Động từ/Tính từ gốc có nguyên âm khác + -어지다 | Động từ/Tính từ gốc kết thúc bằng 하다 + -여지다 (-해지다).

Luyện tập ngữ pháp -아/어지다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng