-아/어지다
/-a/eojida/
trở nên, trở thành (thay đổi trạng thái); bị động (được/bị)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -아/어지다 (어간 끝에 아/오 → -아지다; 그 외 → -어지다; 하다 → 해지다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Khi dùng với động từ, tạo thành thể bị động, diễn tả hành động được thực hiện lên chủ ngữ. 2. Khi dùng với tính từ, diễn tả sự thay đổi trạng thái của chủ ngữ (trở nên...). 3. Thể hiện sự thay đổi tự nhiên, không chủ ý hoặc khả năng.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이 문은 쉽게 열려져요. / 날씨가 점점 따뜻해지고 있어요.
i muneun swipge yeolryeojyeoyo. / nalssiga jeomjeom ttatteuthaejigo isseoyo.
Cánh cửa này dễ dàng được mở ra. / Thời tiết đang dần trở nên ấm áp hơn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어지다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어지다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어지다?
Đáp: trở nên, trở thành (thay đổi trạng thái); bị động (được/bị). Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -아/어지다.