Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51

-아/어야 하다

/-a/eoya hada/

Phải, nên, cần phải (biểu thị sự bắt buộc, nghĩa vụ, yêu cầu hoặc lời khuyên mạnh mẽ).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

1. Động từ/Tính từ có nguyên âm cuối 'ㅏ' hoặc 'ㅗ': Gốc + -아야 하다 (예: 가다 → 가야 하다, 오다 → 와야 하다) 2. Động từ/Tính từ có nguyên âm cuối khác 'ㅏ' hoặc 'ㅗ': Gốc + -어야 하다 (예: 먹다 → 먹어야 하다, 배우다 → 배워야 하다) 3. Động từ/Tính từ kết thúc bằng '하다': Gốc + -해야 하다 (예: 공부하다 → 공부해야 하다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Diễn tả nghĩa vụ, sự bắt buộc, sự cần thiết. Thường đi kèm với động từ nhưng cũng có thể dùng với tính từ (ví dụ: 건강해야 한다 - phải khỏe mạnh). Có thể dùng ở dạng câu hỏi để hỏi về sự cần thiết hoặc lời khuyên. Cũng có thể dùng với danh từ + 이어야/여야 하다 (예: 학생이면 공부해야 한다 - Nếu là học sinh thì phải học).

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

건강을 위해서 매일 운동해야 합니다.

geongangeul wihaeseo maeil undonghaeya hapnida.

Để có sức khỏe, mỗi ngày phải tập thể dục.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄹ 필요가 있다-(으)ㄹ 수밖에 없다반드시 -(으)ㄹ 것이다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -아/어야 하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -아/어야 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어야 하다?

Đáp: Phải, nên, cần phải (biểu thị sự bắt buộc, nghĩa vụ, yêu cầu hoặc lời khuyên mạnh mẽ).. Kết hợp theo công thức: 1. Động từ/Tính từ có nguyên âm cuối 'ㅏ' hoặc 'ㅗ': Gốc + -아야 하다 (예: 가다 → 가야 하다, 오다 → 와야 하다).

Luyện tập ngữ pháp -아/어야 하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng