-아/어야 하다
/-a/eoya hada/
Phải...; Cần phải...; Có nghĩa vụ/bổn phận phải làm gì đó (Diễn tả sự bắt buộc, nghĩa vụ, sự cần thiết)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ (nguyên âm cuối ㅏ, ㅗ) + -아야 하다 | Động từ/Tính từ (nguyên âm cuối khác ㅏ, ㅗ) + -어야 하다 | Động từ/Tính từ kết thúc bằng 하다 + -해야 하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Kết hợp với động từ và tính từ. Diễn tả sự bắt buộc hoặc điều kiện cần thiết. Có thể dùng thay thế cho '-아/어야 되다', nhưng '-아/어야 하다' thường mang sắc thái trang trọng hoặc khách quan hơn một chút.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
내일까지 이 숙제를 다 끝내야 해요.
naeilkkaji i sukjereul da kkeutnaeya haeyo.
Tôi phải hoàn thành hết bài tập này trước ngày mai.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -아/어야 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -아/어야 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어야 하다?
Đáp: Phải...; Cần phải...; Có nghĩa vụ/bổn phận phải làm gì đó (Diễn tả sự bắt buộc, nghĩa vụ, sự cần thiết). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ (nguyên âm cuối ㅏ, ㅗ) + -아야 하다 | Động từ/Tính từ (nguyên âm cuối khác ㅏ, ㅗ) + -어야 하다 | Động từ/Tính từ kết thúc bằng 하다 + -해야 하다.