Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-CHOOSE_GRAMMAR, T1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-W-Q51, T2-W-Q53, T2-W-Q54

-아/어야 하다

/-a/eoya hada/

Phải...; Cần phải...; Có nghĩa vụ/bổn phận phải làm gì đó (Diễn tả sự bắt buộc, nghĩa vụ, sự cần thiết)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ (nguyên âm cuối ㅏ, ㅗ) + -아야 하다 | Động từ/Tính từ (nguyên âm cuối khác ㅏ, ㅗ) + -어야 하다 | Động từ/Tính từ kết thúc bằng 하다 + -해야 하다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Kết hợp với động từ và tính từ. Diễn tả sự bắt buộc hoặc điều kiện cần thiết. Có thể dùng thay thế cho '-아/어야 되다', nhưng '-아/어야 하다' thường mang sắc thái trang trọng hoặc khách quan hơn một chút.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

내일까지 이 숙제를 다 끝내야 해요.

naeilkkaji i sukjereul da kkeutnaeya haeyo.

Tôi phải hoàn thành hết bài tập này trước ngày mai.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아/어야 되다-(으)면 안 되다 (nghĩa ngược lại)

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -아/어야 하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -아/어야 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어야 하다?

Đáp: Phải...; Cần phải...; Có nghĩa vụ/bổn phận phải làm gì đó (Diễn tả sự bắt buộc, nghĩa vụ, sự cần thiết). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ (nguyên âm cuối ㅏ, ㅗ) + -아야 하다 | Động từ/Tính từ (nguyên âm cuối khác ㅏ, ㅗ) + -어야 하다 | Động từ/Tính từ kết thúc bằng 하다 + -해야 하다.

Luyện tập ngữ pháp -아/어야 하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng