Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51

-아/어야

/-a/eoya/

Phải... thì mới; chỉ khi... thì mới. Diễn tả điều kiện cần thiết hoặc bắt buộc để một hành động/tình huống khác xảy ra.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ có nguyên âm ㅏ, ㅗ: -아야 Động từ/Tính từ có nguyên âm khác ㅏ, ㅗ: -어야 Động từ/Tính từ kết thúc bằng 하다: -해야

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Mệnh đề theo sau thường là kết quả mong muốn, cần thiết hoặc một mệnh lệnh/đề nghị. Có thể kết hợp với -만 thành -아/어야만 để nhấn mạnh tính duy nhất của điều kiện. Không kết hợp với thì quá khứ hay tương lai ở mệnh đề trước.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

한국어를 잘해야 한국 회사에 취직할 수 있어요.

hangugeoreul jalhaeya hanguk hoesae chwijikhal su isseoyo.

Phải giỏi tiếng Hàn thì mới có thể xin việc ở công ty Hàn Quốc được.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)면-(으)려면-기만 하면

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -아/어야 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -아/어야 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -아/어야?

Đáp: Phải... thì mới; chỉ khi... thì mới. Diễn tả điều kiện cần thiết hoặc bắt buộc để một hành động/tình huống khác xảy ra.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ có nguyên âm ㅏ, ㅗ: -아야.

Luyện tập ngữ pháp -아/어야 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng