Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_MEANING, T1-L-CHOOSE_ANSWER

-밖에 안/못

/-bakke an/mot/

Chỉ có thể (làm gì đó) / Chỉ có (số lượng/lựa chọn hạn chế) / Không thể làm gì khác ngoài... Diễn tả sự hạn chế về số lượng, khả năng hoặc lựa chọn. Luôn đi kèm với phủ định '안' hoặc '못' ở cuối câu.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

명사/수량사 + 밖에 + 안/못 + 동사/형용사

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

'밖에' luôn đi sau danh từ hoặc số lượng từ. BẮT BUỘC phải đi kèm với dạng phủ định '안' (phủ định hành động/trạng thái) hoặc '못' (phủ định khả năng) ở cuối câu. Không dùng với các dạng phủ định khác như ~지 않다/못하다 trực tiếp với 밖에. Diễn tả ý nghĩa rằng không có gì/ai khác, không còn lựa chọn nào khác, hoặc số lượng/mức độ rất hạn chế.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

어제 잠을 두 시간밖에 못 잤어요.

eoje jameul du siganbakke mot jasseoyo.

Hôm qua tôi chỉ ngủ được hai tiếng thôi.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-만-밖에 없다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -밖에 안/못 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -밖에 안/못 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -밖에 안/못?

Đáp: Chỉ có thể (làm gì đó) / Chỉ có (số lượng/lựa chọn hạn chế) / Không thể làm gì khác ngoài... Diễn tả sự hạn chế về số lượng, khả năng hoặc lựa chọn. Luôn đi kèm với phủ định '안' hoặc '못' ở cuối câu.. Kết hợp theo công thức: 명사/수량사 + 밖에 + 안/못 + 동사/형용사.

Luyện tập ngữ pháp -밖에 안/못 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng