-밖에
/-bakke/
Chỉ... thôi, ngoài... ra thì không còn..., chẳng qua chỉ... Diễn tả sự giới hạn, rằng không có gì khác ngoài điều được nhắc đến. Luôn đi kèm với phủ định.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ + -밖에
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Luôn đi kèm với động từ/tính từ phủ định (없다, 모르다, 못 하다, 안 하다, -지 않다, -지 못하다). 2. Dùng sau danh từ hoặc lượng từ để diễn tả sự giới hạn về số lượng, phạm vi hoặc khả năng. 3. Không dùng với câu cầu khiến, mệnh lệnh, thỉnh dụ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 한국어를 조금밖에 못 해요.
jeoneun hangugeoreul jogeumbakke mot haeyo.
Tôi chỉ có thể nói được một chút tiếng Hàn thôi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -밖에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -밖에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -밖에?
Đáp: Chỉ... thôi, ngoài... ra thì không còn..., chẳng qua chỉ... Diễn tả sự giới hạn, rằng không có gì khác ngoài điều được nhắc đến. Luôn đi kèm với phủ định.. Kết hợp theo công thức: Danh từ + -밖에.