-다 할 만큼
/-da hal mankeum/
đến mức có thể nói là..., đến nỗi có thể gọi là..., đủ để nói là...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ: V/A + -ㄴ/는다고 할 만큼 (hiện tại), V/A + -았/었다고 할 만큼 (quá khứ), V/A + -(으)ㄹ 거라고 할 만큼 (tương lai) | Danh từ: N + -(이)라고 할 만큼
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Diễn tả mức độ hoặc trạng thái đạt đến một giới hạn đáng kể, có thể dùng một lời nhận xét, đánh giá để mô tả. Thường đi sau các động từ/tính từ mô tả trạng thái, hành động, hoặc danh từ. Có thể dùng với thì quá khứ, hiện tại, tương lai.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그 배우는 연기가 너무 자연스러워서 실제 상황이라고 할 만큼 실감 났다.
geu baeuneun yeongiga neomu jayeonseureowoseo silje sanghwangirago hal mankeum silgam natda.
Diễn xuất của diễn viên đó tự nhiên đến mức có thể nói là tình huống có thật.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -다 할 만큼 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -다 할 만큼 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다 할 만큼?
Đáp: đến mức có thể nói là..., đến nỗi có thể gọi là..., đủ để nói là.... Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ: V/A + -ㄴ/는다고 할 만큼 (hiện tại), V/A + -았/었다고 할 만큼 (quá khứ), V/A + -(으)ㄹ 거라고 할 만큼 (tương lai) | Danh từ: N + -(이)라고 할 만큼.