-다 할지라도
/-da haljirado/
Cho dù có nói là... / Ngay cả khi có nói là... đi nữa (Diễn tả một giả định hoặc một sự thật được thừa nhận nhưng kết quả ở vế sau vẫn không thay đổi hoặc vẫn xảy ra bất chấp điều đó. Mạnh hơn -아/어도, có ý nhấn mạnh sự không thay đổi)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (hiện tại) + -ㄴ/는다고 할지라도 / Động từ (quá khứ/tương lai) + -았/었다/겠다고 할지라도 / Tính từ + -다고 할지라도 / Danh từ + -(이)라고 할지라도
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Vế trước là một giả định hoặc một điều kiện được thừa nhận, vế sau là một kết quả không bị ảnh hưởng hoặc một lời khuyên, sự thật. 2. Thường dùng để nhấn mạnh sự kiên định, không thay đổi của vế sau bất chấp vế trước. 3. Có thể dùng với thì quá khứ/tương lai ở vế trước (-(았/었)다 할지라도, -겠다 할지라도). 4. Có sắc thái trang trọng hơn -아/어도.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
아무리 바쁘다 할지라도 가족과의 시간은 소홀히 해서는 안 된다.
amuri bappeuda haljirado gajokgwaui siganeun soholhi haeseoneun an doenda.
Ngay cả khi có bận rộn đến mấy đi nữa, cũng không được sao nhãng thời gian dành cho gia đình.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -다 할지라도 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -다 할지라도 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다 할지라도?
Đáp: Cho dù có nói là... / Ngay cả khi có nói là... đi nữa (Diễn tả một giả định hoặc một sự thật được thừa nhận nhưng kết quả ở vế sau vẫn không thay đổi hoặc vẫn xảy ra bất chấp điều đó. Mạnh hơn -아/어도, có ý nhấn mạnh sự không thay đổi). Kết hợp theo công thức: Động từ (hiện tại) + -ㄴ/는다고 할지라도 / Động từ (quá khứ/tương lai) + -았/었다/겠다고 할지라도 / Tính từ + -다고 할지라도 / Danh từ + -(이)라고 할지라도.