-다 못해
/-da mothae/
đến nỗi không thể chịu đựng/tiếp tục được nữa; cực kỳ… đến mức…
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -다 못해
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp với động từ hoặc tính từ, diễn tả một hành động hoặc trạng thái đã đạt đến cực điểm, không thể tiếp tục hoặc chịu đựng được nữa, dẫn đến một hành động hoặc trạng thái mới. 2. Thường đi sau các động từ/tính từ thể hiện trạng thái liên tục, lặp đi lặp lại hoặc cường độ cao (ví dụ: 울다, 기다리다, 춥다, 덥다). 3. Mệnh đề sau thường là kết quả tất yếu của trạng thái cực điểm ở mệnh đề trước.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
밤새 울다 못해 탈진해서 잠이 들었다.
bamsae ulda mothae taljinhaeseo jami deureotda.
Khóc cả đêm đến nỗi kiệt sức mà ngủ thiếp đi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -다 못해 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -다 못해 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다 못해?
Đáp: đến nỗi không thể chịu đựng/tiếp tục được nữa; cực kỳ… đến mức…. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -다 못해.