Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING

-다가 보면

/-daga bomyeon/

Nếu cứ tiếp tục làm... thì sẽ thấy/sẽ..., Cứ làm đi rồi sẽ... (Diễn tả nếu cứ lặp đi lặp lại một hành động nào đó hoặc cứ giữ nguyên một trạng thái nào đó thì cuối cùng sẽ dẫn đến một kết quả hoặc nhận ra điều gì đó).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -다가 보면

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Diễn tả một quá trình lặp đi lặp lại hoặc liên tục. 3. Vế sau thường là một phỏng đoán, dự đoán hoặc một kết quả tất yếu trong tương lai. 4. Không dùng với câu mệnh lệnh hay rủ rê. 5. Chủ ngữ của hai vế thường giống nhau.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

한국어를 매일 공부하다가 보면 언젠가 유창하게 말할 수 있을 거예요.

hangugeoreul maeil gongbuhadaga bomyeon eonjenga yuchanghage malhal su isseul geoyeyo.

Nếu cứ học tiếng Hàn mỗi ngày thì một ngày nào đó bạn sẽ nói trôi chảy được thôi.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아/어 보면-(으)면

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -다가 보면 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -다가 보면 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다가 보면?

Đáp: Nếu cứ tiếp tục làm... thì sẽ thấy/sẽ..., Cứ làm đi rồi sẽ... (Diễn tả nếu cứ lặp đi lặp lại một hành động nào đó hoặc cứ giữ nguyên một trạng thái nào đó thì cuối cùng sẽ dẫn đến một kết quả hoặc nhận ra điều gì đó).. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -다가 보면.

Luyện tập ngữ pháp -다가 보면 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng