-다기보다
/-dagiboda/
thay vì là... thì đúng hơn là..., không phải... mà là..., hơn là...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ: V + -ㄴ/는 다기보다 | Tính từ: A + -다기보다 | Danh từ: N + -(이)라기보다 (N có batchim + 이라기보다, N không batchim + 라기보다) | Quá khứ: V/A + -았/었다기보다 | Tương lai: V/A + -(으)ㄹ 거라기보다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Dùng để sửa lại hoặc nhấn mạnh một nhận định, chỉ ra rằng vế sau là miêu tả chính xác hơn hoặc nhấn mạnh hơn vế trước. Hai vế thường là hai nhận định khác nhau về cùng một đối tượng/tình huống. Không dùng với câu mệnh lệnh, đề nghị.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그는 재능이 있다기보다 노력이 대단한 사람이다.
geuneun jaeneungi itdagiboda noryeogi daedanhan saramida.
Anh ấy không phải là người có tài năng mà là người có sự nỗ lực phi thường thì đúng hơn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -다기보다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -다기보다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다기보다?
Đáp: thay vì là... thì đúng hơn là..., không phải... mà là..., hơn là.... Kết hợp theo công thức: Động từ: V + -ㄴ/는 다기보다 | Tính từ: A + -다기보다 | Danh từ: N + -(이)라기보다 (N có batchim + 이라기보다, N không batchim + 라기보다) | Quá khứ: V/A + -았/었다기보다 | Tương lai: V/A + -(으)ㄹ 거라기보다.