-다기보다는
/-dagibodaneun/
Thay vì nói là... thì đúng hơn là...; không phải là... mà là...; hơn là...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -다기보다는 명사 + (이)라기보다는 (Có patchim: 이라기보다는 / Không patchim: 라기보다는)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Dùng để diễn đạt rằng vế sau là một miêu tả chính xác hoặc phù hợp hơn so với vế trước. Thường được sử dụng để điều chỉnh sự hiểu lầm hoặc tinh chỉnh một lời giải thích. Người nói phủ nhận một phần vế trước và đưa ra một lựa chọn thay thế. Có thể dùng với động từ, tính từ và danh từ. Thì của câu thường được thể hiện trong dạng '-다' (ví dụ: -았/었다기보다는).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그는 친절하다기보다는 그냥 예의 바른 사람이에요.
geuneun chinjeolhadagibodaneun geunyang yeui bareun saramieyo.
Thay vì nói anh ấy thân thiện thì đúng hơn là anh ấy chỉ là người lịch sự thôi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -다기보다는 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -다기보다는 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다기보다는?
Đáp: Thay vì nói là... thì đúng hơn là...; không phải là... mà là...; hơn là.... Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -다기보다는.