-다고 하다
/-dago hada/
Nói rằng/kể rằng là... Dùng để tường thuật lại lời nói (câu trần thuật) của người khác.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Tường thuật câu trần thuật: - Động từ hiện tại: Động từ + -ㄴ/는다고 하다 (ví dụ: 먹다 → 먹는다고 하다, 가다 → 간다고 하다) - Động từ quá khứ: Động từ + -았/었다고 하다 (ví dụ: 먹다 → 먹었다고 하다, 가다 → 갔다고 하다) - Động từ tương lai: Động từ + -ㄹ/을 거라고 하다 (ví dụ: 먹다 → 먹을 거라고 하다, 가다 → 갈 거라고 하다) - Tính từ hiện tại: Tính từ + -다고 하다 (ví dụ: 예쁘다 → 예쁘다고 하다, 좋다 → 좋다고 하다) - Tính từ quá khứ: Tính từ + -았/었다고 하다 (ví dụ: 예쁘다 → 예뻤다고 하다, 좋다 → 좋았다고 하다) - Danh từ: Danh từ + -(이)라고 하다 (ví dụ: 학생 → 학생이라고 하다, 의사 → 의사라고 하다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Là một phần của cấu trúc tường thuật gián tiếp (간접화법). Cần phân biệt rõ với tường thuật câu hỏi (-냐고 하다), câu mệnh lệnh (-(으)라고 하다), câu đề nghị/rủ rê (-자고 하다).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
친구가 이번 주말에 영화를 보러 간다고 했어요.
chinguga ibeon jumare yeonghwareul boreo gandago haesseoyo.
Bạn tôi nói rằng cuối tuần này sẽ đi xem phim.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -다고 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -다고 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다고 하다?
Đáp: Nói rằng/kể rằng là... Dùng để tường thuật lại lời nói (câu trần thuật) của người khác.. Kết hợp theo công thức: Tường thuật câu trần thuật:.