-달라고/주라고 하다
/-dalrago/jurago hada/
Bảo/yêu cầu ai đó làm gì cho mình (달라고) hoặc cho người khác (주라고); yêu cầu gián tiếp.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (V) + -아/어 달라고 하다 (khi hành động hướng về người nói) Động từ (V) + -아/어 주라고 하다 (khi hành động hướng về người thứ ba) Danh từ (N) + 달라고 하다 (yêu cầu vật cho người nói) Danh từ (N) + 주라고 하다 (yêu cầu vật cho người thứ ba)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Dùng để tường thuật gián tiếp một lời yêu cầu, đề nghị. '달라고 하다' dùng khi người nói yêu cầu hành động hoặc vật cho chính mình. '주라고 하다' dùng khi người nói yêu cầu hành động hoặc vật cho một người thứ ba. Không dùng với câu mệnh lệnh hay thỉnh dụ ở vế sau của câu gián tiếp.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 친구에게 사진 좀 찍어 달라고 부탁했어요. / 어머니께서 동생에게 물 좀 가져다주라고 하셨어요.
jeoneun chinguege sajin jom jjigeo dalrago butakhaesseoyo. / eomeonikkeseo dongsaengege mul jom gajyeodajurago hasyeosseoyo.
Tôi đã nhờ bạn chụp ảnh giúp tôi. / Mẹ đã bảo em tôi lấy nước cho bà ấy.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -달라고/주라고 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -달라고/주라고 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -달라고/주라고 하다?
Đáp: Bảo/yêu cầu ai đó làm gì cho mình (달라고) hoặc cho người khác (주라고); yêu cầu gián tiếp.. Kết hợp theo công thức: Động từ (V) + -아/어 달라고 하다 (khi hành động hướng về người nói).