-다는 점
/-daneun jeom/
điểm là..., khía cạnh là..., việc là... (Dùng để trích dẫn một sự thật, một nội dung hoặc một ý kiến, sau đó nhấn mạnh hoặc bình luận về 'điểm' đó.)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는다는 점 (Hiện tại), -(았/었)다는 점 (Quá khứ), -(으)ㄹ 거라는 점 (Tương lai) 형용사 어간 + -다는 점 (Hiện tại), -(았/었)다는 점 (Quá khứ) 명사 + -(이)라는 점 (Hiện tại)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Sử dụng hình thức gián tiếp (-다고) kết hợp với danh từ '점' (điểm, khía cạnh). 2. Thường theo sau bởi các động từ/tính từ như '중요하다', '문제이다', '장점이다', '단점이다', '생각하다', '지적하다'. 3. '-(으)ㄴ 점' cũng có thể được dùng khi '점' được bổ nghĩa bởi một tính từ (VD: 좋은 점, 나쁜 점), nhưng '-다는 점' là để diễn đạt một mệnh đề đầy đủ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이 제품은 가격이 저렴하다는 점이 가장 큰 장점이다.
i jepumeun gagyeogi jeoryeomhadaneun jeomi gajang keun jangjeomida.
Ưu điểm lớn nhất của sản phẩm này là giá cả phải chăng.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -다는 점 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -다는 점 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -다는 점?
Đáp: điểm là..., khía cạnh là..., việc là... (Dùng để trích dẫn một sự thật, một nội dung hoặc một ý kiến, sau đó nhấn mạnh hoặc bình luận về 'điểm' đó.). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는다는 점 (Hiện tại), -(았/었)다는 점 (Quá khứ), -(으)ㄹ 거라는 점 (Tương lai).